Phòng khám đại phước
Nâng niu sức khỏe - Giữ trọn niềm tin
Chuyên tầm soát ung thư sớm
Khám Sức Khỏe Lái Xe Hạng A,B: Tiêu Chuẩn Nhóm 2 Mới Nhất 2026

Khám Sức Khỏe Lái Xe Hạng A,B: Tiêu Chuẩn Nhóm 2 Mới Nhất 2026

Thứ 4, 15/04/2026, 23:27 GMT+7

KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE HẠNG A, B: TIÊU CHUẨN NHÓM 2 MỚI NHẤT 2026

KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE HẠNG A, B LÀ GÌ?

Từ 01/01/2025, hạng A (xe mô tô 2 bánh >125cc) và B (xe ô tô ≤9 chỗ, xe tải ≤3.500kg) thuộc Nhóm 2 - nhóm có tiêu chuẩn sức khỏe cao hơn Nhóm 1, đặc biệt về thị lực thính lực.

 

Lưu ý quan trọng:

  • Bằng cũ (A2, B2...) vẫn dùng được đến hết hạn
  • Chỉ khi đổi/cấp lại/nâng hạng từ 01/01/2025 mới áp dụng tiêu chuẩn mới
  • Giấy khám sức khỏe có giá trị 12 tháng (tăng từ 6 tháng)

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE NHÓM 2 - THEO THÔNG TƯ 36/2024

1. KHÁM NỘI THẦN KINH

TÂM THẦN

Không đạt nếu:

  • Bệnh lý tâm thần đã được điều trị ổn định hoàn toàn nhưng chưa đủ 06 tháng

THẦN KINH

Không đạt nếu:

  • Động kinh còn co giật trong vòng 24 tháng gần nhất (không/có dùng thuốc điều trị)
  • Liệt vận động từ 2 chi trở lên
  • Hội chứng ngoại tháp
  • Rối loạn cảm giác sâu
  • Chống mất do các nguyên nhân bệnh lý

2. MẮT - QUAN TRỌNG NHẤT

Cần đạt:

  • Thị lực nhìn xa bằng hai mắt < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính) → KHÔNG ĐẠT
  • Nếu còn một mắt: thị lực < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính) → KHÔNG ĐẠT
  • Không đạt nếu:
  • Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản: đỏ, vàng, xanh lá
  • Song thị kể cả có điều chỉnh bằng lăng kính

Ví dụ thực tế:

Một người thị lực mắt phải 6/10, mắt trái 4/10 → ĐẠT (vì mắt tốt hơn đạt 6/10)

Một người thị lực cả 2 mắt đều 4/10 → KHÔNG ĐẠT (cả 2 mắt < 5/10)

Một người chỉ còn 1 mắt, thị lực 7/10 → ĐẠT

3. TAI - MŨI - HỌNG

Bác sĩ khám tai mũi họng trong quy trình khám sức khỏe lái xe hạng A BBác sĩ khám tai mũi họng trong quy trình khám sức khỏe lái xe hạng A B

Nhóm 2 KHÔNG có quy định cụ thể về thính lực tối thiểu

4. KHÁM NỘI

Bác sĩ Phòng khám Đa khoa Đại Phước tư vấn tiêu chuẩn khám sức khỏe lái xe hạng A, B mới nhất cho khách hàng.Bác sĩ Phòng khám Đa khoa Đại Phước tư vấn tiêu chuẩn khám sức khỏe lái xe hạng A, B mới nhất cho khách hàng.

TIM MẠCH

Không đạt nếu:

  • Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu chứng lâm sàng (kể cả đã được điều trị nhưng không ổn định)
  • Suy tim độ III trở lên (theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York - NYHA)

HÔ HẤP

Không đạt nếu:

  • Các bệnh, tật gây khó thở mức độ III trở lên (theo phân loại mMRC)

CƠ - XƯƠNG - KHỚP

Không đạt nếu:

  • Cụt hoặc mất chức năng 01 bàn tay hoặc 01 bàn chân và một trong các chân hoặc tay còn lại không toàn vẹn (cụt hoặc giảm chức năng)

5. NỘI TIẾT

Nhóm 2 KHÔNG có quy định cụ thể

6. SỬ DỤNG CHẤT GÂY NGHIỆN, THUỐC

Không đạt nếu:

  • Sử dụng các chất chất gây nghiện

SO SÁNH NHÓM 1 VÀ NHÓM 2

Tiêu Chí Nhóm 1 (A1,B1) Nhóm 2 (A,B)
Thị lực tối thiểu ≥ 4/10 ≥ 5/10
Động kinh Không quy định cụ thể Còn co giật trong 24 tháng → không đạt
Thính lực Không quy định Không quy định
Song thị Không quy định Không đạt (kể cả điều chỉnh bằng lăng kính)

QUY TRÌNH KHÁM SỨC KHỎE 2026

Bước 1: Khai báo thông tin

  • Điền phiếu khám về tiền sử bệnh, gia đình, thuốc đang dùng

Bước 2: Khám lâm sàng

  • Khám Nội Thần Kinh (tâm thần - thần kinh)
  • Mắt (thị lực, nhận màu, song thị)
  • Tai - Mũi - Họng
  • Khám Nội (tim mạch, hô hấp, cơ - xương - khớp, nội tiết)

Bước 3: Xét nghiệm chất gây nghiện

Phòng xét nghiệm khám sức khỏe lái xe hạng A B đạt chuẩn ISO 15189 tại Phòng Khám Đại PhướcPhòng xét nghiệm khám sức khỏe lái xe hạng A B đạt chuẩn ISO 15189 tại Phòng Khám Đại Phước

  • 5 chất bắt buộc: Morphine, Codeine, Heroin, Marijuana, Amphetamine

Bước 4: Nhận kết quả

  • Trong ngày (nếu đến sớm)
  • Giá trị: 12 tháng

 

BẢNG GIÁ KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE 2026

Đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng:

STT Nội dung khám
1 Khám nội thần kinh (lái xe) 
2 Khám Tai Mũi Họng
3 Khám Mắt (đo thị lực, trường nhìn, nhận màu)
4 Khám Nội (Tim Mạch, Hô Hấp, Cơ - Xương - Khớp, Nội Tiết)
5 Xét nghiệm chất gây nghiện (5 chất)
TỔNG 400.000 VNĐ

Đối với người hành nghề lái xe ô tô:

STT Nội dung khám Nam Nữ
1 Khám Ngoại Khoa X X
2 Khám Da Liễu X X
3 Khám Phụ Khoa (đối với nữ)   X
4 Khám Răng Hàm Mặt X X
5 Khám Tai Mũi Họng X X
6 Khám Mắt (đo thị lực, trường nhìn, nhận màu) X X
7 Khám Nội (Tim Mạch, Hô Hấp, Cơ - Xương - Khớp, Nội Tiết) X X
8 Xét nghiệm chất gây nghiện (5 chất) X X
9 Xét nghiệm nồng độ cồn (máu/hơi thở) X X
TỔNG 590.000 VNĐ 640.000 VNĐ

Lưu ý:

GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ

Bắt buộc:

  • 2 ảnh 4×6 cm (nền trắng, không đeo kính, không quá 6 tháng)
  • CMND/CCCD gốc
  • Bằng lái cũ (nếu đổi bằng/nâng hạng)

BÁC SĨ NHẮC NHỞ: CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI ĐẾN KHÁM

1. Về thuốc đang sử dụng:

  • Nếu đang dùng thuốc thường xuyên (thuốc ho, thuốc giảm đau, thuốc an thần...), nên tạm ngưng 2-3 ngày trước khi khám để tránh ảnh hưởng kết quả xét nghiệm
  • Trường hợp đang điều trị bệnh mạn tính (tim mạch, tiểu đường...), KHÔNG ngưng thuốc mà cần thông báo với bác sĩ khám ngay từ đầu

2. Về ảnh:

  • Chuẩn bị 2 tấm ảnh 4×6 trắng đen (không đeo kính, tóc không che tai)
  • Ảnh chụp không quá 6 tháng

3. Về kính mắt:

  • Nếu đang đeo kính cận/viễn, PHẢI mang theo khi khám
  • Bác sĩ sẽ đo thị lực SAU khi bạn điều chỉnh bằng kính
  • Tiêu chuẩn Nhóm 2 khắt khe hơn Nhóm 1: cần đạt ≥ 5/10 (thay vì 4/10)

4. Về ăn uống:

  • KHÔNG cần nhịn ăn - xét nghiệm chất gây nghiện không yêu cầu nhịn ăn
  • Ăn uống bình thường

5. Về thời gian:

  • Đến khám trước 8h sáng để nhận kết quả trong ngày
  • Khám từ T2-T7 (không khám Chủ Nhật)

6. Lưu ý đặc biệt với người có tiền sử động kinh:

  • Nếu từng bị động kinh, cần ổn định không co giật đủ 24 tháng mới đủ điều kiện
  • Mang theo sổ khám bệnh/đơn thuốc để bác sĩ đánh giá

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

1. Tôi bị cận 6 độ, có được cấp bằng B không?

>> Được, miễn đeo kính đạt thị lực ≥ 5/10 (ít nhất 1 mắt).

2. Tôi từng bị động kinh 3 năm trước, giờ không tái phát, có được cấp bằng không?

>> Được. Miễn đã ổn định không co giật đủ 24 tháng.

3. Giấy khám có giá trị bao lâu?

>> 12 tháng kể từ ngày ký (tăng từ 6 tháng).

4. Khám sức khỏe lái xe hết bao nhiêu?

>> Tại Phòng Khám Đại Phước: 320.000đ.

5. Khám sáng có xong trong ngày không?

>> Có, nếu đến trước 8h và đủ giấy tờ.

6. Tại sao chọn cơ sở khám đủ điều kiện?

>> Không phải nơi nào cũng được cấp giấy khám sức khỏe lái xe. Theo TT36/2024, cơ sở phải có đủ chuyên khoa, trang thiết bị đạt chuẩn và được Sở Y tế cấp phép.

Phòng Khám Đa Khoa Đại Phước:

  • Được Sở Y tế TP.HCM cấp phép khám sức khỏe lái xe
  • Phòng xét nghiệm đạt ISO 15189:2022
  • Quy trình khám nhanh, xong trong ngày

TÓM LẠI

  • Tiêu chuẩn Nhóm 2: Thị lực ≥ 5/10, không động kinh trong 24 tháng
  • Giá: 320.000đ
  • Chuẩn bị: 2 ảnh 4×6 trắng đen + CMND/CCCD
  • Ngưng thuốc: 2-3 ngày trước (nếu đang dùng thuốc thường xuyên)
  • KHÔNG cần nhịn ăn
  • Giấy khám có giá trị 12 tháng

ĐẶT LỊCH KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE

PHÒNG KHÁM ĐA KHOA ĐẠI PHƯỚC

Đăng ký khám sức khỏe lái xe 2026 tại Phòng khám Đa khoa Đại PhướcĐăng ký khám sức khỏe lái xe 2026 tại Phòng khám Đa khoa Đại Phước

Xem thêm:

Thông tin trong bài mang tính tham khảo. Vui lòng tư vấn bác sĩ để được tư vấn phù hợp với tình trạng sức khỏe cá nhân.

Các tin khác

11/07/2026
Bệnh Osgood-Schlatter Là Gì? Nguyên Nhân, Triệu Chứng Và Cách Điều Trị Hiệu Quả. Tìm hiểu quy trình, chi phí tham khảo & biến chứng. Thông tin liên hệ: 1900 599 941
11/07/2026
Viêm tai ngoài cấp gây đau nhức, sưng nề và chảy dịch ảnh hưởng lớn đến sinh hoạt. Khám phá ngay tầm quan trọng của việc vệ sinh ống tai chuẩn y khoa và ...
30/06/2026
Đo chỉ số ABI và vận tốc sóng mạch tại Phòng Khám Đại Phước – phát hiện sớm bệnh động mạch ngoại biên, nguy cơ nhồi máu cơ tim,đột quỵ. Chỉ ...
13/06/2026
Gan nhiễm mỡ có nguy hiểm không? Tìm hiểu ngay triệu chứng, nguyên nhân và cách điều trị cùng phương pháp siêu âm đàn hồi gan Fibroscan. Hotline: 1900 599 941.
10/06/2026
Siêu âm đầu dò âm đạo phát hiện thai ngoài tử cung chính xác từ tuần 4–5. Nhận biết dấu hiệu sớm, xử trí kịp thời. Đặt khám Sản Phụ Khoa tại TP.HCM: ...