Từ 01/01/2025, hạng A (xe mô tô 2 bánh >125cc) và B (xe ô tô ≤9 chỗ, xe tải ≤3.500kg) thuộc Nhóm 2 - nhóm có tiêu chuẩn sức khỏe cao hơn Nhóm 1, đặc biệt về thị lực và thính lực.
Lưu ý quan trọng:
- Bằng cũ (A2, B2...) vẫn dùng được đến hết hạn
- Chỉ khi đổi/cấp lại/nâng hạng từ 01/01/2025 mới áp dụng tiêu chuẩn mới
- Giấy khám sức khỏe có giá trị 12 tháng (tăng từ 6 tháng)
Không đạt nếu:
Không đạt nếu:
Cần đạt:
Ví dụ thực tế:
Một người thị lực mắt phải 6/10, mắt trái 4/10 → ĐẠT (vì mắt tốt hơn đạt 6/10)
Một người thị lực cả 2 mắt đều 4/10 → KHÔNG ĐẠT (cả 2 mắt < 5/10)
Một người chỉ còn 1 mắt, thị lực 7/10 → ĐẠT
Bác sĩ khám tai mũi họng trong quy trình khám sức khỏe lái xe hạng A B
Nhóm 2 KHÔNG có quy định cụ thể về thính lực tối thiểu
Bác sĩ Phòng khám Đa khoa Đại Phước tư vấn tiêu chuẩn khám sức khỏe lái xe hạng A, B mới nhất cho khách hàng.
Không đạt nếu:
Không đạt nếu:
Không đạt nếu:
Nhóm 2 KHÔNG có quy định cụ thể
Không đạt nếu:
| Tiêu Chí | Nhóm 1 (A1,B1) | Nhóm 2 (A,B) |
| Thị lực tối thiểu | ≥ 4/10 | ≥ 5/10 |
| Động kinh | Không quy định cụ thể | Còn co giật trong 24 tháng → không đạt |
| Thính lực | Không quy định | Không quy định |
| Song thị | Không quy định | Không đạt (kể cả điều chỉnh bằng lăng kính) |
Bước 1: Khai báo thông tin
Bước 2: Khám lâm sàng
Bước 3: Xét nghiệm chất gây nghiện
Phòng xét nghiệm khám sức khỏe lái xe hạng A B đạt chuẩn ISO 15189 tại Phòng Khám Đại Phước
Bước 4: Nhận kết quả
Đối với người lái xe, người điều khiển xe máy chuyên dùng:
| STT | Nội dung khám |
| 1 | Khám nội thần kinh (lái xe) |
| 2 | Khám Tai Mũi Họng |
| 3 | Khám Mắt (đo thị lực, trường nhìn, nhận màu) |
| 4 | Khám Nội (Tim Mạch, Hô Hấp, Cơ - Xương - Khớp, Nội Tiết) |
| 5 | Xét nghiệm chất gây nghiện (5 chất) |
| TỔNG | 400.000 VNĐ |
Đối với người hành nghề lái xe ô tô:
| STT | Nội dung khám | Nam | Nữ |
| 1 | Khám Ngoại Khoa | X | X |
| 2 | Khám Da Liễu | X | X |
| 3 | Khám Phụ Khoa (đối với nữ) | X | |
| 4 | Khám Răng Hàm Mặt | X | X |
| 5 | Khám Tai Mũi Họng | X | X |
| 6 | Khám Mắt (đo thị lực, trường nhìn, nhận màu) | X | X |
| 7 | Khám Nội (Tim Mạch, Hô Hấp, Cơ - Xương - Khớp, Nội Tiết) | X | X |
| 8 | Xét nghiệm chất gây nghiện (5 chất) | X | X |
| 9 | Xét nghiệm nồng độ cồn (máu/hơi thở) | X | X |
| TỔNG | 590.000 VNĐ | 640.000 VNĐ | |
Lưu ý:
- Khám giờ hành chính T2-T7
- KHÔNG cần nhịn ăn
- Đặt lịch: phongkhamdaiphuoc.vn/vn/goi-kham-lai-xe.html
Bắt buộc:
1. Về thuốc đang sử dụng:
2. Về ảnh:
3. Về kính mắt:
4. Về ăn uống:
5. Về thời gian:
6. Lưu ý đặc biệt với người có tiền sử động kinh:
1. Tôi bị cận 6 độ, có được cấp bằng B không?
>> Được, miễn đeo kính đạt thị lực ≥ 5/10 (ít nhất 1 mắt).
2. Tôi từng bị động kinh 3 năm trước, giờ không tái phát, có được cấp bằng không?
>> Được. Miễn đã ổn định không co giật đủ 24 tháng.
3. Giấy khám có giá trị bao lâu?
>> 12 tháng kể từ ngày ký (tăng từ 6 tháng).
4. Khám sức khỏe lái xe hết bao nhiêu?
>> Tại Phòng Khám Đại Phước: 320.000đ.
5. Khám sáng có xong trong ngày không?
>> Có, nếu đến trước 8h và đủ giấy tờ.
6. Tại sao chọn cơ sở khám đủ điều kiện?
>> Không phải nơi nào cũng được cấp giấy khám sức khỏe lái xe. Theo TT36/2024, cơ sở phải có đủ chuyên khoa, trang thiết bị đạt chuẩn và được Sở Y tế cấp phép.
Phòng Khám Đa Khoa Đại Phước:
PHÒNG KHÁM ĐA KHOA ĐẠI PHƯỚC
Đăng ký khám sức khỏe lái xe 2026 tại Phòng khám Đa khoa Đại Phước
Xem thêm:
Thông tin trong bài mang tính tham khảo. Vui lòng tư vấn bác sĩ để được tư vấn phù hợp với tình trạng sức khỏe cá nhân.