Phòng khám đại phước
Nâng niu sức khỏe - Giữ trọn niềm tin
Chuyên tầm soát ung thư sớm
Khám Sức Khỏe Lái Xe Hạng C, D, E, F: Tiêu Chuẩn Nhóm 3 Mới Nhất 2026

Khám Sức Khỏe Lái Xe Hạng C, D, E, F: Tiêu Chuẩn Nhóm 3 Mới Nhất 2026

Thứ 6, 10/04/2026, 00:19 GMT+7

KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE HẠNG C, D, E, F: TIÊU CHUẨN NHÓM 3 MỚI NHẤT 2026

Bác sĩ Phòng khám Đa khoa Đại Phước tư vấn tiêu chuẩn khám sức khỏe lái xe hạng C D E F mới nhất cho khách hàng.Bác sĩ Phòng khám Đa khoa Đại Phước tư vấn tiêu chuẩn khám sức khỏe lái xe hạng C D E F mới nhất cho khách hàng.

KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE HẠNG C, D, E, F LÀ GÌ?

Từ 01/01/2025, các hạng C, D, E, F (xe tải nặng, xe khách, xe có rơ-moóc) thuộc Nhóm 3 - nhóm có tiêu chuẩn sức khỏe KHẮT KHE NHẤT do đặc thù vận chuyển hành khách hoặc hàng hóa nặng.

Phân loại hạng bằng:

Hạng Loại xe được phép lái

C1

Xe tải 3.500kg - 7.500kg
C Xe tải > 7.500kg
D1 Xe khách 10-30 chỗ
D2 Xe khách 31-45 chỗ
D Xe khách > 45 chỗ
E, C1E, CE, D1E, D2E, DE Xe có kéo rơ-moóc

Lưu ý quan trọng:

  • Bằng cũ (C, D, E, FB2, FC...) vẫn dùng được đến hết hạn
  • Chỉ khi đổi/cấp lại từ 01/01/2025 mới áp dụng tiêu chuẩn mới
  • Giấy khám sức khỏe có giá trị 12 tháng (tăng từ 6 tháng)

 

TIÊU CHUẨN SỨC KHỎE NHÓM 3 - THEO THÔNG TƯ 36/2024

1. KHÁM NỘI THẦN KINH

TÂM THẦN

Không đạt nếu:

  • Bệnh lý tâm thần đã được điều trị ổn định hoàn toàn nhưng chưa đủ 24 tháng

Ví dụ: Một lái xe từng bị trầm cảm, đã điều trị ổn định 20 tháng không tái phát → vẫn KHÔNG ĐẠT (chưa đủ 24 tháng theo quy định)

THẦN KINH

Không đạt nếu:

  • Động kinh
  • Liệt vận động một chi trở lên
  • Hội chứng ngoại tháp
  • Rối loạn cảm giác nặng hoặc rối loạn cảm giác sâu
  • Chống mất do các nguyên nhân bệnh lý

2. MẮT - QUAN TRỌNG NHẤT

Quy trình đo thị lực và kiểm tra các bệnh lý về mắt cho tài xế lái xe Nhóm 3 bằng thiết bị hiện đạiQuy trình đo thị lực và kiểm tra các bệnh lý về mắt cho tài xế lái xe Nhóm 3 bằng thiết bị hiện đại

A. Thị lực (SAU khi điều chỉnh bằng kính):

Không đạt nếu:

  • Thị lực nhìn xa từng mắt: mắt tốt < 8/10 hoặc mắt kém < 5/10 (kể cả điều chỉnh bằng kính)

B. Tật khúc xa:

Không đạt nếu:

  • Tật khúc xa có số kính: > +5 diop hoặc > -8 diop

C. Thị trường:

Không đạt nếu:

  • Thị trường ngang hai mắt (chiều mũi - thái dương): < 160°
  • Mở rộng về bên phải: < 70°
  • Mở rộng về bên trái: < 70°
  • Thị trường đứng (chiều trên-dưới) trên dưới đường ngang: < 30°

D. Các bệnh mắt khác:

Không đạt nếu:

  • Bán manh, ám điểm góc
  • Rối loạn nhận biết 3 màu cơ bản (đỏ, vàng, xanh lá cây)
  • Song thị
  • Các bệnh chói sáng
  • Giảm thị lực lúc chạp tối (quáng gà)

Ví dụ thực tế:

Trường hợp 1: Một người cận 6 độ mắt phải, 7 độ mắt trái. Đeo kính thị lực đạt 8/10 và 7/10 → ĐẠT (số độ không vượt -8, thị lực đạt chuẩn)

Trường hợp 2: Một tài xế container 38 tuổi cận 3 độ, nhưng thị lực sau đeo kính chỉ đạt 7/10 mắt tốt, 4/10 mắt kém → KHÔNG ĐẠT (mắt tốt <8/10, mắt kém <5/10)

Trường hợp 3: Một người thị lực 9/10 và 6/10 nhưng cận 9 độ → KHÔNG ĐẠT (vượt quá -8 diop)

3. TAI - MŨI - HỌNG

Thính lực ở tai tốt hơn - Không đạt nếu:

  • Nói thường: < 4m (kể cả sử dụng máy trợ thính)

HOẶC

  • Nghe tiếng nói thầm tối thiểu ở tai tốt hơn: < 0,4m (kể cả sử dụng máy trợ thính)

4. KHÁM NỘI

TIM MẠCH - TIÊU CHUẨN KHẮT KHE

Không đạt nếu:

  1. Bệnh tăng huyết áp khi có điều trị mà HA tối đa ≥ 180 mmHg và/hoặc HA tối thiểu ≥ 100 mmHg
  2. HA thấp (HA tối đa < 90 mmHg) kèm theo tiền sử có các triệu chứng như chóng mặt, mệt mỏi, buồn ngủ hoặc ngất xỉu
  3. Các bệnh viêm tắc mạch (động-tĩnh mạch), dị dạng mạch máu biểu hiện lâm sàng ảnh hưởng đến khả năng thao tác vận hành lái xe ô tô
  4. Các rối loạn nhịp: nhịp nhanh trên thất, nhịp nhanh thất, cuồng nhĩ, rung nhĩ và nhịp nhanh xoang > 120 chu kỳ/phút, đã điều trị nhưng chưa ổn định
  5. Ngoại tâm thu thất ở người có bệnh tim thực tổn và/hoặc từ độ III trở lên theo phân loại của Lown
  6. Block nhĩ thất độ II hoặc có nhịp chậm kèm theo các triệu chứng lâm sàng (kể cả đã được điều trị nhưng không ổn định)
  7. Cơn đau thắt ngực do bệnh lý mạch vành
  8. Ghép tim
  9. Sau can thiệp tái thông mạch vành
  10. Suy tim độ II trở lên (theo phân loại của Hiệp hội tim mạch New York - NYHA)

Ví dụ thực tế:

Một người bị tăng huyết áp, đang uống thuốc hàng ngày. Khi khám, huyết áp đo được 175/95 mmHg → ĐẠT (chưa vượt 180/100)

Nếu đo được 185/105 mmHg → KHÔNG ĐẠT (vượt 180/100 dù đang điều trị)

HÔ HẤP

Không đạt nếu:

  1. Các bệnh, tật gây khó thở mức độ II trở lên (theo phân loại mMRC)
  2. Hen phế quản kiểm soát một phần hoặc không kiểm soát
  3. Lao phổi đang giai đoạn lây nhiễm

CƠ - XƯƠNG - KHỚP

Không đạt nếu:

  1. Cụt/đính một khớp lớn
  2. Khớp giả ở một vị các xương lớn
  3. Gù, vẹo cột sống quá mức gây uốn cột sống; cụt/đính cột sống ảnh hưởng tới chức năng vận động
  4. Chiều dài tuyệt đối giữa hai chi trên hoặc hai chi dưới có chênh lệch từ 5 cm trở lên mà không có dụng cụ hỗ trợ
  5. Cụt hoặc mất chức năng 02 ngón tay của 01 bàn tay trở lên hoặc cụt hoặc mất chức năng 01 bàn chân trở lên

5. NỘI TIẾT

Không đạt nếu:

  • Đái tháo đường (tiểu đường) có tiền sử hôn mê do đái tháo đường trong vòng 01 tháng

Lưu ý: Nếu bạn có đái tháo đường nhưng kiểm soát tốt, không có tiền sử hôn mê → vẫn ĐẠT tiêu chuẩn

6. SỬ DỤNG THUỐC, CHẤT CÓ CỒN, MA TÚY

Không đạt nếu:

  1. Sử dụng các chất ma túy
  2. Sử dụng chất có nồng độ cồn (áp dụng khi khám sức khỏe định kỳ)
  3. Sử dụng thuốc điều trị làm ảnh hưởng tới khả năng thực thi
  4. Lạm dụng chất kích thích, chất gây ảo giác

QUY TRÌNH KHÁM SỨC KHỎE 2026

Bước 1: Khai báo thông tin

  • Điền phiếu khám về tiền sử bệnh, gia đình, thuốc đang dùng
  • Trả lời trung thực để bác sĩ có căn cứ chỉ định khám bổ sung

Bước 2: Khám lâm sàng

  • Khám Nội Thần Kinh (tâm thần - thần kinh)
  • Mắt (thị lực, trường nhìn, nhận màu, tật khúc xa)
  • Tai - Mũi - Họng (thính lực)
  • Khám Nội (tim mạch, hô hấp, cơ - xương - khớp, nội tiết)

Bước 3: Xét nghiệm ma túy

Kỹ thuật viên xét nghiệm thực hiện kiểm tra ma túy 5 chất bắt buộc cho hồ sơ lái xe hạng C D E FKỹ thuật viên xét nghiệm thực hiện kiểm tra ma túy 5 chất bắt buộc cho hồ sơ lái xe hạng C D E F

  • 5 chất bắt buộc: Morphine, Codeine, Heroin, Marijuana, Amphetamine

Bước 4: Nhận kết quả

  • Trong ngày (nếu đến sớm)
  • Giá trị: 12 tháng

BẢNG GIÁ KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE 2026

Tại Phòng Khám Đa Khoa Đại Phước

STT Nội dung khám
1 Khám nội thần kinh (lái xe) 
2 Khám Tai Mũi Họng
3 Khám Mắt (đo thị lực, trường nhìn, nhận màu)
4 Khám Nội (Tim Mạch, Hô Hấp, Cơ - Xương - Khớp, Nội Tiết)
5 Xét nghiệm Ma túy (5 chất)
TỔNG 320.000 VNĐ

Lưu ý:

GIẤY TỜ CẦN CHUẨN BỊ

Nhân viên y tế hướng dẫn thủ tục đăng ký và báo giá khám sức khỏe lái xe 2026 tại Phòng khám Đa khoa Đại PhướcNhân viên y tế hướng dẫn thủ tục đăng ký và báo giá khám sức khỏe lái xe 2026 tại Phòng khám Đa khoa Đại Phước

Bắt buộc:

  • 2 ảnh 4×6 cm (nền trắng, không đeo kính, không quá 6 tháng)
  • CMND/CCCD gốc
  • Bằng lái cũ (nếu đổi bằng/nâng hạng)
  • Sổ khám bệnh (nếu đang điều trị bệnh mạn tính)

BÁC SĨ NHẮC NHỞ: CHUẨN BỊ TRƯỚC KHI ĐẾN KHÁM

1. Về thuốc đang sử dụng:

  • Nếu đang dùng thuốc thường xuyên (thuốc ho, thuốc giảm đau, thuốc an thần...), nên tạm ngưng 2-3 ngày trước khi khám để tránh ảnh hưởng kết quả xét nghiệm
  • Trường hợp đang điều trị bệnh mạn tính (tim mạch, tiểu đường, tăng huyết áp...), KHÔNG ngưng thuốc mà cần:
    • Mang theo sổ khám bệnh, đơn thuốc
    • Thông báo với bác sĩ khám ngay từ đầu

2. Về ảnh:

  • Chuẩn bị 2 tấm ảnh 4×6 trắng đen (không đeo kính, tóc không che tai)
  • Ảnh chụp không quá 6 tháng

3. Về kính mắt:

  • Nếu đang đeo kính cận/viễn, PHẢI mang theo khi khám
  • Bác sĩ sẽ đo thị lực SAU khi bạn điều chỉnh bằng kính
  • Tiêu chuẩn Nhóm 3 RẤT KHẮT KHE:
    • Mắt tốt phải đạt ≥ 8/10
    • Mắt kém phải đạt ≥ 5/10
    • Số độ không được vượt quá +5 (viễn) hoặc -8 (cận)

4. Về huyết áp:

  • Nếu có tiền sử tăng huyết áp, nên đo thử trước khi đi khám
  • Huyết áp phải < 180/100 mmHg mới đạt tiêu chuẩn
  • Nếu huyết áp cao, cần điều trị ổn định trước khi khám

5. Về ăn uống:

  • KHÔNG cần nhịn ăn - xét nghiệm ma túy không yêu cầu nhịn ăn
  • Ăn uống bình thường

6. Về thời gian:

  • Đến khám trước 8h sáng để nhận kết quả trong ngày
  • Khám từ T2-T7 (không khám Chủ Nhật)

7. Lưu ý đặc biệt:

  • Nếu đã từng phẫu thuật tim, can thiệp mạch vành, ghép tim → KHÔNG đủ điều kiện
  • Nếu đang điều trị bệnh tâm thần → phải ổn định đủ 24 tháng mới đạt
  • Nếu đang điều trị hen phế quản → phải kiểm soát hoàn toàn mới đạt
  • Nếu đang điều trị lao phổi → phải hết giai đoạn lây nhiễm mới đạt

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

1. Tôi cận 6 độ, có được cấp bằng C không?

>> Được, miễn đeo kính thị lực mắt tốt ≥ 8/10, mắt kém ≥ 5/10 (và số độ không vượt -8).

2. Tôi bị tăng huyết áp nhẹ, đang uống thuốc, có được lái xe hạng D không?

>> Được, miễn huyết áp khi đo < 180/100 mmHg. Nếu vượt mức này dù đã điều trị thì KHÔNG ĐẠT.

3. Tôi từng đặt stent mạch vành 2 năm trước, có được cấp bằng E không?

>> KHÔNG. Theo quy định, người đã can thiệp tái thông mạch vành không đủ điều kiện cấp phép Nhóm 3.

4. Tôi bị hen phế quản, đang điều trị, có được cấp bằng không?

>> Chỉ được nếu hen phế quản kiểm soát hoàn toàn. Nếu kiểm soát một phần hoặc không kiểm soát → KHÔNG ĐẠT.

5. Giấy khám có giá trị bao lâu?

>> 12 tháng kể từ ngày ký (tăng từ 6 tháng).

6. Khám sức khỏe lái xe hết bao nhiêu?

>> Tại Phòng Khám Đại Phước: 320.000đ.

7. Khám sáng có xong trong ngày không?

>> Có, nếu đến trước 8h và đủ giấy tờ. Một số ca cần xét nghiệm bổ sung có thể đến chiều hoặc hôm sau.

8. Tại sao chọn cơ sở khám đủ điều kiện?

>> Không phải nơi nào cũng được cấp giấy khám sức khỏe lái xe. Theo TT36/2024, cơ sở phải có đủ 9 chuyên khoa, trang thiết bị đạt chuẩn và được Sở Y tế cấp phép.

Phòng Khám Đa Khoa Đại Phước:

  • Được Sở Y tế TP.HCM cấp phép khám sức khỏe lái xe
  • Phòng xét nghiệm đạt ISO 15189:2022
  • Quy trình khám nhanh, xong trong ngày

TÓM LẠI

  • Tiêu chuẩn Nhóm 3 - KHẮT KHE NHẤT:
    • Thị lực mắt tốt ≥ 8/10, mắt kém ≥ 5/10
    • Huyết áp < 180/100 mmHg
    • Tật khúc xa không quá +5 hoặc -8 diop
    • Thị trường ngang ≥ 160°, dọc ≥ 30°
    • Thính lực nói thường ≥ 4m
    • Bệnh tâm thần phải ổn định 24 tháng
    • Không hen phế quản không kiểm soát
    • Không lao phổi đang lây nhiễm
    • Không cụt/đính khớp lớn
  • Giá: 320.000đ
  • Chuẩn bị: 2 ảnh 4×6 trắng đen + CMND/CCCD + Sổ khám bệnh (nếu có)
  • Ngưng thuốc: 2-3 ngày trước (nếu đang dùng thuốc thường xuyên)
  • KHÔNG cần nhịn ăn
  • Giấy khám có giá trị 12 tháng
  • Chọn cơ sở được Sở Y tế cấp phép

ĐẶT LỊCH KHÁM SỨC KHỎE LÁI XE

PHÒNG KHÁM ĐA KHOA ĐẠI PHƯỚC

 

Xem thêm:

TÀI LIỆU THAM KHẢO:

  • Thông tư 36/2024/TT-BYT - Tiêu chuẩn sức khỏe người lái xe (Bộ Y tế)
  • Luật Trật tự, An toàn Giao thông Đường bộ 2024
  • Nghị định 96/2023/NĐ-CP

Thông tin trong bài mang tính tham khảo. Vui lòng tư vấn bác sĩ để được tư vấn phù hợp với tình trạng sức khỏe cá nhân.

Các tin khác

09/05/2026
Điều trị sẹo rỗ 2026: 5 phương pháp hiệu quả 60-80% (Microneedling, Laser Fractional CO2, TCA Cross, Subcision). So sánh chi tiết, chi phí. Tư vấn: 1900 599 941
09/05/2026
Xơ gan giai đoạn mất bù (Child-Pugh B-C) có tỷ lệ tử vong 40-80%/năm. Nhận biết 5 dấu hiệu cấp cứu và phương pháp điều trị cho từng giai đoạn. Tư vấn ...
07/05/2026
Thoát vị đĩa đệm: 70-90% hồi phục không cần phẫu thuật. Tìm hiểu nguyên nhân, triệu chứng & 3 phương pháp điều trị hiệu quả. Đặt lịch thăm khám ngay ...
06/05/2026
Trào ngược dạ dày thực quản chữa khỏi được không hay uống thuốc suốt đời? Tìm hiểu sự thật về điều trị: 80% thành công sau phẫu thuật, giảm cân ...
18/04/2026
Khô mắt mạn tính: 7 nguyên nhân chính & 5 bài tập massage mi mắt hiệu quả được khoa học chứng minh. Hướng dẫn chi tiết từ chuyên gia. Đặt lịch khám: 1900 ...